SUMO COAT SPU5000 LỚP PHỦ CHỐNG THẤM CHỐNG ĂN MÒN GỐC POLYURETHANE 2 THÀNH PHẦN SIÊU ĐÀN HỒI

  • Thương hiệu: SUMO MATERIALS
  • Mã sản phẩm: SUMO COAT SPU5000

1. MÔ TẢ

• SUMO COAT SPU5000 là lớp phủ chống thấm và bảo vệ, có chứa dung môi dựa trên gốc nhựa Polyurethane, hai thành phần.

• Lớp phủ sau thi công có độ bền, độ giãn dài cao, ứng suất kéo tốt…;

• Lớp phủ có khả năng che phủ vết nứt tốt và không bị hư hại trong môi trường ngâm nước liên tục.

2. CÔNG DỤNG

Giải pháp chống thấm cho các công trình xây mới và sửa chữa:

• Kết cấu mái phẳng hoặc mái dốc;

• Khu vực ban công và sân thượng;

• Chống thấm bể bơi và bể chứa…;

• Chống thấm tầng hầm, khe co giãn, khe mạch ngừng;

• Bể chứa nước sinh hoạt, bể nuôi cá và các phần ngầm khác…; 

• Sửa phủ chống ăn mòn kết cấu thép, kim loại.

3. ƯU ĐIỂM

• Thi công một cách dễ dàng bằng các dụng cụ như: chổi quét, con lăn, bàn gạt và các thiết bị phun chuyên dụng;

• Kháng lại sự xuyên thủng của rễ cây;

• Tạo lớp màng chống thấm liên tục, không mối nối hoặc rò rỉ;

• Có các tính chất cơ lý tuyệt vời như độ bền kéo, độ giãn dài cao;

• Khả năng bám dính tốt hầu hết với các loại nền và bề mặt;

• Khả năng chống chịu được các vết nứt của nền tuyệt vời;

• Chống chịu tốt với môi trường hóa chất nhẹ, nước biển…

• Không độc hại sau khi đã khô hoàn toàn;

TIÊU CHUẨN 4. THÔNG SỐ KỸ THUẬT MỨC CHẤT LƯỢNG
Cơ sở thành phần hóa học TP A: Nhựa PolyurethaneTP B: Chất làm cứng

 

Trạng thái/ Màu sắc TP A: Dạng lỏng/ màu xanh, ghi xám…TP B: Dạng lỏng/ màu vàng nhạt

 

Hàm lượng chất rắn [%.] DIN EN 827 / ASTM D-2697  

≥ 90

 

Tỷ lệ trộn (thành phần A: thành phần B) Theo khối lượng 3 : 1
Điều kiện thi công Nhiệt độ không khí: +5 – 38°CĐộ ẩm tương đối: tối đa 85%

 

Độ cứng [Shore A.] ASTM D-2240 50 ± 10
Độ giãn dài khi đứt [%.] ≥ 600 ASTM D412-C
Độ bền kéo [MPa.] ≥ 2,5
Cường độ xé rách [KN/m.] ≥ 12 ASTM 624-00
Cường độ bám dính trên bê tông M30 [MPa.] ≥ 1,2 ASTM D-4541
Thủy phân (5%KOH, chu kỳ 7 ngày) Phòng thí nghiệm trong nhà Đạt – Không có thay đổi đáng kể
Thời gian thi công 24°C [phút. ] 30 ± 10
Thời gian khô bề mặt 24°C [giờ. ] 4 – 6
Thời gian lưu thông đi bộ 24°C [giờ. ] 24
Thời gian đóng rắn hoàn toàn 24°C [ngày.] 7
Khả năng kháng vết nứt [mm.] BS EN 14891 ≥ 2,0

5. BẢO QUẢN – HẠN SỬ DỤNG

• Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng;

• Sản phẩm dễ bắt lửa nên cần bảo quản tránh xa các nguồn nhiệt và nguồn gây cháy.

• Trong điều kiện bảo quản khuyến nghị và trong thùng chứa được đậy kín đúng cách, thời gia n lưu trữ quy định là 12 tháng.

6. LƯỢNG DÙNG

• Định mức thi công: 1,3 – 2,0 kg/m2 ;

• Mật độ tiêu thụ lý thuyết: 1,3 ± 0,05 kg/m2/ 1mm;

• Định mức này được dựa trên ứng dụng thực tế trên một bề mặt phẳng trong điều kiện tối ưu. Các yếu tố như độ xốp bề mặt, nhiệt độ độ ẩm, phương pháp ứng dụng có thể thay đổi lượng tiêu thụ.

7. ĐÓNG GÓI

• Bộ 20kgtiêu chuẩn, Thành phần A – 15kg và B – 5kg.

• Các kích thước khác có thể được cung cấp theo yêu cầu.

8. ỨNG DỤNG VẬT LIỆU

1. Chuẩn bị bề mặt

– Bê tông

• Bề mặt bê tông, vữa phải được bảo dưỡng đầy đủ (> 28 ngày);

• Kiểm tra bề mặt nền bê tông, nếu bị rỗng, rỗ cần được trám vá

– bằng vữa sửa chữa chuyên dụng;

• Phần nền bị nứt hoặc thấm sẽ được tạo thành rãnh và bịt kín bằng chất trám kín;

• Đảm bảo không có bất kỳ sự nhiễm bẩn nào gây ảnh hưởng đến độ bám dính, độ ẩm nền cho phép thi công là dưới 8%;

– Kim loại

• Các loại bụi bẩn, tạp chất cần được loại bỏ hoàn toàn theo hướng dẫn của người giám sát;

• Bề mặt cần được làm khô hoàn toàn trước khi phủ.

2. Phủ lớp sơn lót PRIMER

• Phủ sơn lót với định mức 0,2~0,3 kg/m². Có thể sử dụng bình phun, cọ hoặc con lăn.

• Khoảng thời gian sơn lại khuyến nghị là 4 giờ nhiệt độ 25ºC

3. Thi công lớp phủ SUMO COAT SPU5000

– Sau khoảng 4 giờ ở nhiệt độ 25ºC sau sơn lót (sơn nền), chuẩn bị một hỗn hợp sơnSUMO COAT SPU5000 với tỷ lệ khối lượng

3:1 theo tính toán chính xác lượng áp dụng cho mỗi khu vực sơn với độ dày tối thiểu 1,0mm;

* Quy trình trộn

• Khuấy đều thành phần A trong khoảng 2~3 phút trước khi sử dụng. Sau đó đổ hết thành phần B (hoặc theo tỷ lệ pha trộn quy định) vào thùng của thành phần A và trộn tiếp tối thiểu 3 phút tới khi hỗn hợp đồng nhất.

– Lưu ý: Nên trộn bằng máy khuấy sơn dạng xoắn với tốc độ thấp và trong quá trình trộn nên để cánh khuấy ngập sâu trong hỗn hợp để tránh dòng khí bị cuốn vào.

• Thi công ngay SUMO COAT SPU5000 sau khi trộn bằng bàn gạt chuyên dụng lên bề mặt đã thi công lớp lót;

• Sử dụng ru lô gai để phá bọt bề mặt;

• Nên thi công 1 lớp duy nhất với định mức đã được phê duyệt;

• Trong trường hợp thi công lộ thiên phải thi công lớp phủ bảo vệ

TOPCOAT. Lớp phủ sau khi thi công có độ thẩm mỹ cao, khả năng chống mài mòn rất tốt, bền vững dưới mọi điều kiện thời tiết. (Vui lòng tham khảo tài liệu kỹ thuật của sản phẩm)

• Trong trường hợp hoàn thiện bề mặt bằng các lớp vữa hoặc dán gạch, sau khi thi công lớp SUMO COAT SPU5000 khoảng 30 phút, tiến hành rắc hoặc phun kín bề mặt lớp SUMOCOAT SPU5000 bằng cát khô hoàn toàn, cỡ hạt 0,3 – 0,8mm. Điều này giúp tạo ra bề mặt nhám để liên kết tốt với các lớp hoàn thiện phía trên.

* Lưu ý

• Chỉ thi công trong điều kiện thời tiết khô ráo, thuận lợi, không thi công khi trời sắp mưa.

* Vệ sinh dụng cụ

• Vệ sinh các dụng cụ thi công bằng dung môi như: xylene, toluene…;

9. AN TOÀN SỨC KHỎE

• Chỉ sử dụng ở nơi thoáng khí hoặc nơi thông khí tốt;

• Mang kính bảo hộ, giày và găng trong khi thi công;

• Để cần thêm thông tin, khách hàng vui lòng liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng của SUMO MATERIALS.

* Xin lưu ý:
Sản phẩm chỉ có thể được sử dụng bởi các chuyên gia có kinh nghiệm

LƯU Ý: Gọi bộ phận kỹ thuật của chúng tôi về ứng dụng cho các hỗ trợ hoặc tình huống khác

Hotline: 0868 556 338